sao chổi

Học thuật
Thân thiện
sao chổi

Một cậu bé nhìn thấy sao chổi qua kính thiên văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sao chổi một thiên thể chuyển động xung quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo rất dẹt, có thể hình elip, parabol hoặc hyperbol. Đặc điểm dễ nhận biết nhất của thường một vệt sáng dài (đuôi) được tạo thành từ bụi khí khi tiến gần Mặt Trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sao chổi Halley một trong những sao chổi nổi tiếng nhất, xuất hiện khoảng 76 năm một lần.
    • Các nhà thiên văn học vừa phát hiện một sao chổi mới bằng kính viễn vọng.
    • Khi sao chổi đến gần Mặt Trời, nhiệt độ làm băng đá trên thăng hoa, tạo thành chiếc đuôi sáng .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quỹ đạo của sao chổi": chỉ đường đi đặc trưng, rất dẹt kéo dài của sao chổi quanh Mặt Trời.

    • Quỹ đạo của sao chổi có thể kéo dài ra ngoài rìa Hệ Mặt Trời.
  • "nhân sao chổi": chỉ phần lõi rắn, chứa băng, bụi đá của sao chổi.

    • Nhân sao chổi thường kích thước chỉ vài kilomet.
  • "đuôi sao chổi": chỉ phần sáng, kéo dài phía sau sao chổi, được tạo thành từ khí bụi.

    • Đuôi sao chổi luôn hướng ra xa Mặt Trời do áp lực của gió mặt trời.
Biến thể từ gần giống
  • Sao tua: Tên gọi khác, ít phổ biến hơn của "sao chổi".
  • Thiên thể: Danh từ chung chỉ các vật thể trong vũ trụ như sao, hành tinh, sao chổi, tiểu hành tinh.
  • Tiểu hành tinh: Thiên thể đá chuyển động quanh Mặt Trời, thường không đuôi như sao chổi.
Từ đồng nghĩa
  • Sao tua: (từ , ít dùng) Chỉ cùng một thiên thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Hiếm như sao chổi": Dùng để von một sự việc, sự xuất hiện rất hiếm , lâu lắm mới xảy ra một lần, giống như chu kỳ xuất hiện của nhiều sao chổi.
    • Anh ấy đến thăm nhà tôi hiếm như sao chổi vậy.
sao chổi

Một cậu bé nhìn thấy sao chổi qua kính thiên văn.

  1. Cg. Sao tua. Thiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng dài.